| 1 |  | Hỏi & đáp môn học Quốc phòng - An ninh: Dùng cho học viên các hệ đào tạo lý luận chính trị và sinh viên các trường đại học, cao đẳng / Nguyễn Mạnh Hưởng; Nguyễn Thị Thu . - Hà Nội : Lý luận chính trị , 2016. - 175 21 cm Số Đăng ký cá biệt: : KLD.000105 |
| 2 |  | Nuôi dạy con kiểu Nhật Bản T.2 / Akehashi Daiji; Ohta Tomoko minh họa; Nguyễn Thị Thu dịch; Nguyễn Song Tâm Quyên hiệu đính T.2 . - Hà Nội : Phụ nữ , 2016. - 159 21cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.013709 |
| 3 |  | Hỏi & đáp môn học Quốc phòng - An ninh: Dùng cho học viên các hệ đào tạo lý luận chính trị và sinh viên các trường đại học, cao đẳng / Nguyễn Mạnh Hưởng; Nguyễn Thị Thu . - Hà Nội : Lý luận chính trị , 2016. - 175 21 cm Số Đăng ký cá biệt: : KLD.000102 |
| 4 |  | Bí quyết đạt điểm 10 kiểm tra định kỳ toán 9 / Võ Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Thị Thu Hồng . - Thanh Hóa : Thanh Hóa , 2017. - 342 24cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.013830 |
| 5 |  | 50 câu hỏi đáp về thi đua, khen thưởng trong các cơ quan, tổ chức / Nguyễn Thị Thu Vân, Phạm Thị Hồng Thắm . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2017. - 175 25cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.014082 |
| 6 |  | Triệu Thị Trinh - Nữ tướng anh hùng: Truyện tranh / Nguyễn Thị Thu Hương - lời; Việt Thanh - tranh . - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam , 2017. - 27 24 cm. - ( Truyện tranh lịch sử ) Số Đăng ký cá biệt: : KTN.018251 |
| 7 |  | Tiếng chim sứ và cây lộc vừng: Tập truyện ngắn / Nguyễn Thị Thu Hà . - Hà Nội : Dân trí , 2019. - 199 21 cm Số Đăng ký cá biệt: : KLD.001671 : KLD.001899 |
| 8 |  | Để học tốt Tiếng Anh lớp 7 / Nguyễn Thị Thu Huế . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2019. - 275 27 cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.015362 |
| 9 |  | Để học tốt Tiếng Anh lớp 6 / Nguyễn Thị Thu Huế . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2019. - 207 27 cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.015361 |
| 10 |  | All in one Sinh học trung học cơ sở / Nguyễn Thị Thu Hà . - Hà Nội : Hồng Đức , 2020. - 207 17 cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.016147 |
| 11 |  | All in one Sinh học trung học cơ sở / Nguyễn Thị Thu Hà . - Hà Nội : Hồng Đức , 2020. - 207 17 cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.016237 |
| 12 |  | Phát triển năng lực - Ngữ văn 6: T.1 / Nguyễn Thị Thu Thủy, Nguyễn Khánh Hà, Trương Thị Tươi T.1 . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2021. - 176 26 cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.016161 |
| 13 |  | Chinh phục ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 6: T.2 - Có đáp án / Nguyễn Thị Thu Huế T.2 . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2022. - 167 24 cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.016564-016565 |
| 14 |  | Chinh phục ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 6: T.1 - Có đáp án.... / Nguyễn Thị Thu Huế T.1 . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2022. - 179 24 cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.016562-016563 |
| 15 |  | Kỹ năng lắng nghe trong giao tiếp: Biết lắng nghe là bạn đã giành 50% chiến thắng / Hiraki Noriko; Nguyễn Thị Thu Thủy: Dịch . - Hà Nội : Thế giới , 2023. - 163 21 cm Số Đăng ký cá biệt: : KLD.004574 |
| 16 |  | Kỹ năng lắng nghe trong giao tiếp: Biết lắng nghe là bạn đã giành 50% chiến thắng / Hiraki Noriko; Nguyễn Thị Thu Thủy: Dịch . - Hà Nội : Thế giới , 2023. - 163 21 cm Số Đăng ký cá biệt: : KLD.005502 |
| 17 |  | Chăm sóc sức khỏe khi mang thai / Lý Thuyết Minh, Nguyễn Thị Thu Hằng . - Hà Nội : Hồng Đức , 2023. - 215 21 cm. - ( Bách khoa tri thức thai sản 2 ) Số Đăng ký cá biệt: : KLD.004876 |
| 18 |  | Siêu trọng tâm lý thuyết và bài tập chi tiết môn Lịch sử - Địa lí - Giáo dục kinh tế và Pháp luật lớp 11: Bám sát nội dung cả 3 bộ sách: Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo / Sùng A Cải - chủ biên; Nguyễn Thị Thu Hường; Trần Ngọc Mai . - Hà Nội : Nxb. Hà Nội , 2023. - 227 24 cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.016975-016976 |
| 19 |  | Chăm sóc sản phụ và trẻ sơ sinh / Lý Thuyết Minh, Nguyễn Thị Thu Hằng . - Hà Nội : Hồng Đức , 2023. - 237 21 cm. - ( Bách khoa tri thức thai sản 3 ) Số Đăng ký cá biệt: : KLD.004877 |
| 20 |  | 10 điều khác biệt nhất giữa kẻ thắng & người thua : The top 10 distinctions between winners and whiners / Keith Cameron Smith; Nguyễn Dương Hiếu, Nguyễn Thị Thu Phương - dịch . - Hà Nội : Dân trí , 2023. - 160 21 cm Số Đăng ký cá biệt: : KLD.004520 |
| 21 |  | Marketing "hướng nội" / Mark W. Schaefer; Nguyễn Thị Thu Trang - dịch . - Hà Nội : Dân trí , 2023. - 299 20 cm Số Đăng ký cá biệt: : KLD.005760 |
| 22 |  | Bố con cá gai / Cho Chang In; Nguyễn Thị Thu Vân - dịch . - Hà Nội : Hội nhà văn , 2024. - 336 21 cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.017401 |
| 23 |  | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo AI trong dạy và học môn Lịch sử: Dành cho giáo viên và học sinh / Trần Đức Huyên, Nguyễn Thị Thuỳ Trang . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2025. - 136 24 cm Số Đăng ký cá biệt: : KM.017660 |